fair-spoken
/'feə'spoukn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fair-spoken
/'feə'spoukn/
tính từ
- ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...