Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairly certain

/ˈfɛrli ˈsɜrtən/

Nghĩa thường dùng

khá chắc chắn cụm từ

“She was fairly certain she would pass the exam.”Cô ấy khá chắc chắn rằng mình sẽ vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...