Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairly common

Nghĩa thường dùng

khá phổ biến. cụm từ

“This mistake is fairly common among students.”Sai lầm này khá phổ biến trong số sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...