Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairly straightforward

/ˈfɛrli ˈstreɪtˌfɔrʌrd/

Nghĩa thường dùng

không phức tạp, dễ hiểu cụm từ

“The instructions were fairly straightforward and easy to follow.”Hướng dẫn khá đơn giản và dễ theo dõi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...