Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairy tale

Nghĩa thường dùng

câu chuyện cổ tích thường có yếu tố phép thuật hoặc kỳ ảo cụm từ

“Children love listening to fairy tales before bed.”Trẻ em rất thích nghe truyện cổ tích trước khi đi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...