fairy tale
Đang hiển thị mục gốc fairy tale cho “fairy tales”.
Nghĩa thường dùng
“Children love listening to fairy tales before bed.”Trẻ em rất thích nghe truyện cổ tích trước khi đi ngủ.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc fairy tale cho “fairy tales”.
“Children love listening to fairy tales before bed.”Trẻ em rất thích nghe truyện cổ tích trước khi đi ngủ.
Đang tải...