Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith, hope and charity

/feɪθ hoʊp ənd ˈtʃær.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đức tin, đức cậy và đức ái cụm từ

“These are the three theological virtues: faith, hope, and charity.”Đây là ba nhân đức thần học: đức tin, đức cậy và đức ái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...