Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith expression

/feɪθ ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

Cách mà mọi người thể hiện đức tin của mình. cụm từ

“Faith expression can take many forms.”Cách thể hiện đức tin có thể có nhiều hình thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...