Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith journey

/feɪθ ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

Quá trình khám phá và phát triển đức tin của một người. cụm từ

“His faith journey has been filled with challenges.”Cuộc hành trình đức tin của anh ấy đã đầy thử thách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...