faith practices
/feɪθ ˈpræktɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
Các hành động được thực hiện để thể hiện đức tin của một người.
cụm từ
“Faith practices vary widely among different religions.”Các thực hành đức tin rất đa dạng giữa các tôn giáo khác nhau.