Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith-based community

/feɪθ-beɪst kəˈmjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

cộng đồng dựa trên niềm tin cụm từ

“The faith-based community offers support to its members.”Cộng đồng dựa trên niềm tin cung cấp sự hỗ trợ cho các thành viên của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...