Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith-based organization

/feɪθ-beɪst ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tổ chức dựa trên niềm tin cụm từ

“The faith-based organization helps those in need.”Tổ chức dựa trên niềm tin giúp đỡ những người cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...