faith-curer
/'feiθ,kjuərə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faith-curer
/'feiθ,kjuərə/
-healer) /'feiθ,hi:lə/danh từ
- người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin
Từ điển Anh–Việt
112.361 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...