faithlessness
/'feiθlisnis/ phổ biến #41455
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faithlessness
/'feiθlisnis/
danh từ
- sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo
- tính xảo trá, tính lật lọng
- sự thất tín; sự bất trung
- sự không tin cậy được
Định nghĩa tiếng Anh
n. unfaithfulness by virtue of being unreliable or treacherous