Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faithlessness

/'feiθlisnis/ phổ biến #41455
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faithlessness

/'feiθlisnis/

danh từ

  • sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo
  • tính xảo trá, tính lật lọng
  • sự thất tín; sự bất trung
  • sự không tin cậy được
Định nghĩa tiếng Anh

n. unfaithfulness by virtue of being unreliable or treacherous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...