Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faitour

/'feitә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faitour

//

* danh từ
  • người xảo trá, người bịp bợm
Định nghĩa tiếng Anh

n. A doer or actor; particularly, an evil doer; a scoundrel.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...