fake it till you make it
Nghĩa thường dùng
“She wasn't sure about the presentation, but she decided to fake it till she made it.”Cô ấy không chắc về bài thuyết trình, nhưng cô ấy quyết định hành động tự tin cho đến khi làm được.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She wasn't sure about the presentation, but she decided to fake it till she made it.”Cô ấy không chắc về bài thuyết trình, nhưng cô ấy quyết định hành động tự tin cho đến khi làm được.
Đang tải...