fall apart quickly
/fɔl əˈpɑrt ˈkwɪkli/
Nghĩa thường dùng
vỡ thành nhiều mảnh một cách nhanh chóng
động từ
“The old book fell apart quickly when I opened it.”Cuốn sách cũ đã vỡ ra nhanh chóng khi tôi mở nó.