Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fall asleep

Nghĩa thường dùng

Chìm vào giấc ngủ cụm từ

“After a long day at work, I usually fall asleep as soon as my head hits the pillow.”Sau một ngày dài làm việc, tôi thường chìm vào giấc ngủ ngay khi đầu chạm vào gối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...