Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall away

/fɔl əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

dần dần biến mất hoặc yếu đi động từ

“The paint began to fall away from the wall.”Sơn bắt đầu bong ra khỏi tường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...