Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall back into

/fɔːl bæk ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

trở lại trạng thái trước đó cụm từ

“He fell back into old habits.”Anh ấy trở lại thói quen cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...