Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall by the wayside

/fɔːl baɪ ðə ˈweɪsaɪd/

Nghĩa thường dùng

thất bại hoặc bị lãng quên cụm từ

“Many projects fell by the wayside due to lack of funding.”Nhiều dự án đã thất bại do thiếu kinh phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...