Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall down

/fɔl daʊn/

Nghĩa thường dùng

ngã xuống đất động từ

“Be careful not to fall down the stairs.”Cẩn thận đừng ngã xuống cầu thang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...