Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall flat

/fɔːl flæt/

Nghĩa thường dùng

thất bại hoàn toàn, không đạt hiệu quả như mong đợi thành ngữ

“The comedian's joke fell flat — no one laughed.”Trò đùa của diễn viên hài không gây được tiếng cười nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...