Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall for

/fɔːl fɔr/

Nghĩa thường dùng

trở nên say mê hoặc bị lừa bởi ai đó cụm từ

“I fell for his charm.”Tôi đã say mê sự quyến rũ của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...