Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall for someone

/fɔːl fɔːr ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

phải lòng ai, bắt đầu yêu ai thành ngữ

“He fell for her the moment he saw her smile.”Anh ấy đã phải lòng cô ngay khoảnh khắc nhìn thấy nụ cười của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...