Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall forward

/fɔːl ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

nghiêng hoặc ngã về phía trước động từ

“He fell forward while trying to catch the ball.”Anh ấy đã ngã về phía trước khi cố gắng bắt bóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...