Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall from grace

/fɔl frʌm ɡreɪs/

Nghĩa thường dùng

mất uy tín hoặc địa vị; bị đánh bại cụm từ

“The politician fell from grace after the scandal.”Nhà chính trị đã mất uy tín sau vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...