Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall head over heels

/fɔːl hɛd oʊvər hiːlz/

Nghĩa thường dùng

rất yêu ai đó cụm từ

“She fell head over heels for him at first sight.”Cô ấy đã yêu anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...