fall into luck
/fɔl ˈɪntu lʌk/
Nghĩa thường dùng
Bất ngờ tìm thấy vận may hoặc thành công.
cụm từ
“He seemed to fall into luck after starting his new job.”Anh ấy dường như đã gặp vận may sau khi bắt đầu công việc mới.