Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall into place

/fɔːl ˈɪntu pleɪs/

Nghĩa thường dùng

khi mọi thứ diễn ra theo cách hợp lý cụm từ

“After months of planning, everything finally fell into place.”Sau nhiều tháng lên kế hoạch, mọi thứ cuối cùng đã diễn ra suôn sẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...