fall into place
/fɔːl ˈɪntu pleɪs/
Nghĩa thường dùng
khi mọi thứ diễn ra theo cách hợp lý
cụm từ
“After months of planning, everything finally fell into place.”Sau nhiều tháng lên kế hoạch, mọi thứ cuối cùng đã diễn ra suôn sẻ.