Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall into ruin

Nghĩa thường dùng

bị đổ nát, trở thành phế tích verb+prep+noun

“St John’s Abbey fell into ruin about three hundred years ago.”Tu viện St John bị đổ nát khoảng ba trăm năm trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...