Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall on hard times

/fɔl ɑn hɑrd taɪmz/

Nghĩa thường dùng

Trải qua những khó khăn, đặc biệt là về tài chính. cụm từ

“After losing his job, he fell on hard times.”Sau khi mất việc, anh ấy đã trải qua những khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...