fall on hard times
Nghĩa thường dùng
“After losing his job, he fell on hard times.”Sau khi mất việc, anh ấy đã trải qua những khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After losing his job, he fell on hard times.”Sau khi mất việc, anh ấy đã trải qua những khó khăn.
Đang tải...