Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall out

/fɔl aʊt/

Nghĩa thường dùng

Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn. cụm từ

“They fell out over a trivial matter.”Họ đã cãi nhau về một vấn đề không đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...