fall short
/fɔːl ʃɔːt/
Nghĩa thường dùng
không đạt được, thiếu hụt so với mục tiêu/kỳ vọng
thành ngữ
“The sales team fell short of their quarterly target.”Đội kinh doanh đã không đạt được chỉ tiêu quý.