Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall short

/fɔːl ʃɔːt/

Nghĩa thường dùng

không đạt được, thiếu hụt so với mục tiêu/kỳ vọng thành ngữ

“The sales team fell short of their quarterly target.”Đội kinh doanh đã không đạt được chỉ tiêu quý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...