Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall short of expectations

/fɔl ʃɔrt əv ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

không đạt được điều mà người ta mong đợi cụm từ

“The movie fell short of expectations.”Bộ phim không đạt được mong đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...