Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall through the cracks

/fɔːl θruː ðə kræks/

Nghĩa thường dùng

bị bỏ qua hoặc không được chú ý cụm từ

“Some important details fell through the cracks during the planning.”Một số chi tiết quan trọng đã bị bỏ qua trong quá trình lập kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...