fall through the cracks
/fɔːl θruː ðə kræks/
Nghĩa thường dùng
bị bỏ qua hoặc không được chú ý
cụm từ
“Some important details fell through the cracks during the planning.”Một số chi tiết quan trọng đã bị bỏ qua trong quá trình lập kế hoạch.