fall victim to
Nghĩa thường dùng
“Many people fall victim to online scams every year.”Nhiều người trở thành nạn nhân của các trò lừa đảo trực tuyến mỗi năm.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people fall victim to online scams every year.”Nhiều người trở thành nạn nhân của các trò lừa đảo trực tuyến mỗi năm.
Đang tải...