Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall victim to

/fɔːl ˈvɪktɪm tə/

Nghĩa thường dùng

trở thành nạn nhân của một cái gì đó thành ngữ

“Many people fall victim to online scams every year.”Nhiều người trở thành nạn nhân của các trò lừa đảo trực tuyến mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...