Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

falling into place

/ˈfɔlɪŋ ɪntu pleɪs/

Nghĩa thường dùng

Khi mọi thứ bắt đầu rõ ràng hoặc được tổ chức. cụm từ

“After the meeting, everything started falling into place.”Sau cuộc họp, mọi thứ bắt đầu rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...