falling into place
/ˈfɔlɪŋ ɪntu pleɪs/
Nghĩa thường dùng
Khi mọi thứ bắt đầu rõ ràng hoặc được tổ chức.
cụm từ
“After the meeting, everything started falling into place.”Sau cuộc họp, mọi thứ bắt đầu rõ ràng.