Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fallout

/ˈfɔːl.aʊt/

Nghĩa thường dùng

hệ quả tiêu cực, tác động lan rộng danh từ

“The data breach caused significant fallout for the brand.”Vụ rò rỉ dữ liệu gây ra hệ quả tiêu cực đáng kể cho thương hiệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ quả tiêu cực, tác động lan rộng

ví dụ

The data breach caused significant fallout for the brand. — Vụ rò rỉ dữ liệu gây ra hệ quả tiêu cực đáng kể cho thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...