false front
/fɔːls frʌnt/
Nghĩa thường dùng
vẻ bề ngoài hoặc thái độ lừa dối
cụm từ
“She has a false front; she's not as confident as she seems.”Cô ấy có vẻ bề ngoài lừa dối; cô ấy không tự tin như vẻ ngoài của mình.