Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

false front

/fɔːls frʌnt/

Nghĩa thường dùng

vẻ bề ngoài hoặc thái độ lừa dối cụm từ

“She has a false front; she's not as confident as she seems.”Cô ấy có vẻ bề ngoài lừa dối; cô ấy không tự tin như vẻ ngoài của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...