Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

false teeth

/fɔːls tiːθ/

Nghĩa thường dùng

răng giả cụm từ

“He wears false teeth.”Ông ấy đeo răng giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...