falsehood
/'fɔ:lshud/ GRE phổ biến #16951
Nghĩa thường dùng
sự sai lầm; điều sai lầm
danh từ
“The politician was accused of spreading falsehoods during the campaign.”Nhà chính trị bị buộc tội lan truyền những sự sai lầm trong suốt chiến dịch.
Biến thể từ
falsehoods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
falsehood
/'fɔ:lshud/
danh từ
- sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm
- sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối
Định nghĩa tiếng Anh
n. a false statement