Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

falsehood

/'fɔ:lshud/ GRE phổ biến #16951

Nghĩa thường dùng

sự sai lầm; điều sai lầm danh từ

“The politician was accused of spreading falsehoods during the campaign.”Nhà chính trị bị buộc tội lan truyền những sự sai lầm trong suốt chiến dịch.

Biến thể từ falsehoods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

falsehood

/'fɔ:lshud/

danh từ

  • sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm
  • sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối
Định nghĩa tiếng Anh

n. a false statement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...