Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

falsely

/'fɔ:lsli/ phổ biến #12383

Nghĩa thường dùng

sai lầm trạng từ

“He was falsely accused of the crime.”Anh ấy bị buộc tội sai lầm về tội phạm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

falsely

/'fɔ:lsli/

phó từ

  • sa lầm
  • giả dối; quay quắt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an insincerely false manner r. in an incorrect manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...