Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

falseness

/'fɔ:lsnis/ phổ biến #36400
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

falseness

/'fɔ:lsnis/

danh từ ((cũng) falsity)

  • sự sai lầm
  • tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being false or untrue n unfaithfulness by virtue of being unreliable or treacherous n the quality of not being open or truthful; deceitful or hypocritical

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...