Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

familial

/fə'mijəl/ phổ biến #10809

Nghĩa thường dùng

(thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình tính từ

“The familial bond is very strong in their culture.”Mối liên kết gia đình rất mạnh mẽ trong văn hóa của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

familial

/fə'mijəl/

tính từ

  • (thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or having the characteristics of a family s. occurring among members of a family usually by heredity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...