familial
/fə'mijəl/ phổ biến #10809
Nghĩa thường dùng
(thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình
tính từ
“The familial bond is very strong in their culture.”Mối liên kết gia đình rất mạnh mẽ trong văn hóa của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
familial
/fə'mijəl/
tính từ
- (thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or having the characteristics of a family s. occurring among members of a family usually by heredity