Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

familiar with

/fəˈmɪl.jər wɪð/

Nghĩa thường dùng

quen thuộc với điều gì đó cụm từ

“I am familiar with this topic.”Tôi quen thuộc với chủ đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...