familiarisation
//
* danh từ- sự phổ biến (một vấn đề)
- sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the experience of becoming familiar with something
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n the experience of becoming familiar with something
Đang tải...