Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #8057

familiarity

/fə,mili'æriti/

danh từ

  • sự thân mật
  • sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề)
  • sự đối xử bình dân (với kẻ dưới)
  • sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi
  • sự vuốt ve, sự âu yếm
  • sự ăn nằm với (ai)

thành ngữ

  1. familirity breeds contempt
    • contempt
Định nghĩa tiếng Anh

n. usualness by virtue of being familiar or well known\nn. close or warm friendship\nn. an act of undue intimacy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...