familiarization
/fə,miljərai'zeiʃn/
danh từ
- sự phổ biến (một vấn đề)
- sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the experience of becoming familiar with something
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the experience of becoming familiar with something
Đang tải...