Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34346

familiarization

/fə,miljərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự phổ biến (một vấn đề)
  • sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the experience of becoming familiar with something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...