Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #17746

familiarize

/fə'miljəraiz/

ngoại động từ

  • phổ biến (một vấn đề)
  • làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
    • to familiarize students with scientific research: làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
    • to familiarize oneself with the job: làm quen với công việc
Định nghĩa tiếng Anh

v. make familiar or conversant with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...